lãnh sự

  1. Viên chức ngoại giao của một nước đặtmột thành phố của một nước khác để trông nom bảo vệ quyền lợi của kiều dân nước mìnhđấy. Lãnh sự tài phán (quyền). Quyền đặc biệt của các nước đế quốcTrung Quốc trước kia, quy định kiều dân các nước đế quốc không chịu sự chi phối của pháp luật Trung Quốc, khi họ phạm tội thì chỉ lãnh sự các nước ấy mới quyền định đoạt về tội lỗi của họ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lãnh sự"

lãnh sự
Người lãnh sự đang trao hộ chiếu cho một công dân tại văn phòng.